THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận sản phẩm: | Thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự. |
| TT | Tên sản phẩm | Tên sản phẩm theo đăng ký | Nhãn hiệu* | Kiểu loại | Thông số kỹ thuật | Xuất xứ theo đăng ký |
| 1 | Tủ lạnh | Tủ lạnh | MITSUBISHI ELECTRIC | MR-WX70E-BR | 100V; 50/60Hz; 241W; 700 lít. | Nhật Bản |
| 2 | Tủ lạnh | Tủ lạnh | HITACHI | R-HX60N(XN) | 100V; 50/60Hz; 214W; 602 lít. | Nhật Bản |
| 3 | Bếp điện | Bếp từ | HITACHI | HT-K60S | 200V; 50/60Hz; 5,8kW | Nhật Bản |
| 4 | Bếp điện | Bếp từ | MITSUBISHI ELECTRIC | CS-G318MS | 200V; 50/60Hz; 5,8kW | Nhật Bản |
| Thuộc bộ hồ sơ gồm: | – Biên bản Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số 01/BB-TT ngày 26/7/2024 của Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. – Quyết định Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính số 373/QĐ-TT ngày 18/6/2024 của Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. |
| Của Tổ chức: | CHI CỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU CẢNG ĐÀ NẴNG |
| Địa chỉ: | 03 Yết Kiêu, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
| Phù hợp với Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia: | QCVN 9:2012/BKHCN & Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN VÀ ĐƯỢC SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY (CR) |
| Phương thức chứng nhận : | Phương thức 1 |
| Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy có giá trị : | Từ ngày 28/02/2025 đến ngày 27/02/2028 |
(*): Thông tin do khách hàng cung cấp và tự chịu trách nhiệm về quyền sở hữu.
