THÔNG TIN GIÁM ĐỊNH
| Đối tượng giám định: | Công tơ điện tử |
| 1. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×1(10)A, 3x(57.7/100÷240/415)V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 20 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2526000001 đến 2526000020 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 1(10) A Hằng số công tơ: 20.000 xung/kW.h; 20.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 2. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×5(10)A, 3x(57.7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 818 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2510010538 đến 2510011355 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 3. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp, 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 116 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2514010605 đến 2514010720 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 4. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×5(10)A, 3x(57.7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 476 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2510011356 đến 2510011831 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 5. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp, 5(80)A, 220V; 230V, CCX1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 44 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2521008368 đến 2521008411 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1.000 xung/kW.h; 1.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 6. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 5(10)A, 220V; 230V, CCX1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF10m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 720 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2522000354 đến 2522001073 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 6.400 xung/kW.h; 6.400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 7. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×5(10)A, 3x(57.7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 110 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2510011832 đến 2510011941 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 8. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp, 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 8.459 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2514010721 đến 2514019179 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3×220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 9. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×5(10)A, 3x(57.7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 70 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2510011942 đến 2510012011 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 10. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp, 5(80)A, 220V; 230V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 6.117 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2521008412 đến 2521014528 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1.000 xung/kW.h; 1.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 11. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 5(10)A, 220V; 230V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF10m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 186 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2522001074 đến 2522001259 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 6.400 xung/kW.h; 6.400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 12. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 3×5(10)A, 3x(57.7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 981 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2510012012 đến 2510012992 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 13. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp, 5(80)A, 220V; 230V, CCX1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 01 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | 2521014529 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1.000 xung/kW.h; 1.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 14. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp, 5(10)A, 220V; 230V, CCX1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF10m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 60 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2522001260 đến 2522001319 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 6.400 xung/kW.h; 6.400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 15. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 biểu giá loại gián tiếp, 5(10)A, 220V; 230V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF10m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 07 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2522001320 đến 2522001326 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 6.400 xung/kW.h; 6.400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 16. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 biểu giá loại trực tiếp, 5(80)A, 220V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80C-21 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 57.490 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2534206030 đến 2534263519 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1.200 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ Địa chỉ: Số 106 phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Nội dung giám định: | Theo Đăng ký giám định số 14025012 ngày 27/6/2025 |
| Phương pháp giám định : | Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14025012 ngày 01/7/2025, mã hồ sơ số 14025012 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo Đăng ký giám định số 14025012 ngày 27/6/2025 |
| Thời gian giám định : | Kiểm tra và lấy mẫu: Ngày 01/7/2025 Thử nghiệm: Từ ngày 02/7/2025 đến 04/7/2025 Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: Ngày 04/7/2025 |
| Địa điểm giám định: | – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Số 02 Đường số 2, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). |
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 1954-CN/KT2-K1 đến số 1973-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 04/7/2025). |
| Kết luận giám định: | Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 223/2025/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 27/5/2025 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./. |



