THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận sản phẩm: | Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường và phố. |
| TT | Tên sản phẩm theo đăng ký | Kiểu loại | Thông số kỹ thuật | Xuất xứ |
| 1 | Đèn LED năng lượng mặt trời | PHL-TKD15 | 6 V DC, 15 W, 2500lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam |
| 2 | PHL-TKD20 | 6 V DC, 20 W, 3250lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 3 | PHL-TKD30 | 6 V DC, 30 W, 4800lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 4 | PHL-TKD40 | 18 V DC, 40 W, 6300lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 5 | PHL-TKD50 | 18 V DC, 50 W, 8000lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 6 | PHL-TKD60 | 18 V DC, 60 W, 10000lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 7 | PHL-TKD-S80 | 18 V DC, 80 W, 13800lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam | |
| 8 | PHL-TKD-S100 | 18 V DC, 100 W, 17500lm, 6500K, IP66, IK09, Dimming 5 cấp. | Việt Nam |
| Nhãn hiệu*: | ![]() |
| Được sản xuất tại: | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÚ HIỂN LIGHTING |
| Địa chỉ: | 437 Trần Cao Vân, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
| Phù hợp với Tiêu chuẩn: | TCVN 7722-2-3:2019 (IEC 60598-2-3:2011) TCVN 7722-1:2017 (IEC 60598-1:2014 with AMD 1:2017) |
| Phương thức chứng nhận : | Phương thức 1 |
| Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy có giá trị : | Từ ngày 15/8/2025 đến ngày 14/8/2028 |
(*): Thông tin do khách hàng cung cấp và tự chịu trách nhiệm về quyền sở hữu.

