THÔNG TIN GIÁM ĐỊNH
Số: 14026001
I. Đối tượng giám định:
| STT | Tên hàng hóa theo đăng ký | Kiểu | Số lượng bàn giao theo khai báo (cái) | Số serial lô hàng |
| 1 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 10-20/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 105 | 2621000153÷2621000257 |
| 2 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 15-30/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 120 | 2621000258÷2621000377 |
| 3 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 20-40/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 45 | 2621000378÷2621000422 |
| 4 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 25-50/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 15 | 2621000423÷2621000437 |
| 5 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 30-60/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 42 | 2621000438÷2621000479 |
| 6 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 50-100/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 9 | 2621000480÷2621000488 |
| 7 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 75-150/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 6 | 2621000489÷2621000494 |
| 8 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 250/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 30 | 2620015938÷2620015967 |
| 9 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 500/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 48 | 2620015968÷2620016015 |
| 10 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 600/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 45 | 2620016016÷2620016060 |
| 11 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 1500/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 6 | 2620016061÷2620016066 |
| 12 | Biến điện áp trung thế 24kV, 22000:√3V/110:√3V, 1 pha, 15VA, CCX 0,5, ngoài trời, cách điện epoxy | PT22-1ZHO1 | 410 | 2622000266÷2622000675 |
II. Tổ chức yêu cầu giám định:
– Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC
– Địa chỉ: Số 52 phố Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
III. Nội dung giám định:
Theo Đăng ký giám định số 14026001 ngày 05/3/2026:
| STT | Nội dung giám định | Phương pháp thử | Ghi chú |
| I | Biến điện áp trung thế | ĐLVN 144:2021 (TCVN 11845-1,3/ IEC 61869-1,3) | Giám định theo Hợp đồng mua sắm TNI/26/THIBIDI-11 ngày 03/02/2026 và Thỏa thuận khung số: 203/2026/TTK-EVNSPC-THIBIDI ngày 15/5/2026 |
| 1 | Thử nghiệm mức chịu đựng điện áp tần số công nghiệp cuộn sơ cấp và thứ cấp | ||
| 2 | Xác định sai số | ||
| II | Biến dòng điện trung hạ thế | ĐLVN 126:2021 (TCVN 11845-1,2/ IEC 61869-1,2) | |
| 1 | Thử nghiệm mức chịu đựng điện áp tần số công nghiệp cuộn sơ cấp và thứ cấp | ||
| 2 | Xác định sai số |
IV. Phương pháp giám định:
Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện.
– Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số 14026001 ngày 11/3/2026.
– Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III.
– Chi tiết mẫu được lấy để thử nghiệm như sau:
| STT | Tên hàng hóa theo đăng ký | Kiểu | Số lượng bàn giao (cái) | Số lượng lấy mẫu (cái) | Số serial mẫu |
| 1 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 10-20/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 105 | 4 | 2621000214 2621000155 2621000216 2621000217 |
| 2 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 15-30/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 120 | 4 | 2621000261 2621000364 2621000300 2621000296 |
| 3 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 20-40/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 45 | 1 | 2621000387 |
| 4 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 25-50/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 15 | 1 | 2621000428 |
| 5 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 30-60/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 42 | 1 | 2621000446 |
| 6 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 50-100/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 9 | 1 | 2621000486 |
| 7 | Biến dòng điện 24kV, 1 pha, CCX 0,5, 75-150/5A ngoài trời, cách điện epoxy | CT22-1C5O2 | 6 | 1 | 2621000494 |
| 8 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 250/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 30 | 1 | 2620015939 |
| 9 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 500/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 48 | 1 | 2620016005 |
| 10 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 600/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 45 | 1 | 2620016024 |
| 11 | Biến dòng điện 720V, 1 pha, CCX 0,5 – 1500/5A, ngoài trời, cách điện rắn | CT0.6 | 6 | 1 | 2620016064 |
| 12 | Biến điện áp trung thế 24kV, 22000:√3V/110:√3V, 1 pha, 15VA, CCX 0,5, ngoài trời, cách điện epoxy | PT22-1ZHO1 | 410 | 4 | 2622000335 2622000338 2622000366 2622000422 |
V. Thời gian giám định:
– Kiểm tra và lấy mẫu: Ngày 11/3/2026
– Thử nghiệm: Từ ngày 16/3/2026 đến 20/3/2026
– Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: Ngày 20/3/2026
VI. Địa điểm giám định:
– Địa điểm 1: Công ty Điện lực Tây Ninh (Cơ sở 1: Địa chỉ: 61/9A Nguyễn Thái Bình, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh. Cơ sở 2: Địa chỉ: 508 đường CMT8, KP3, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh).
– Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam).
VII. Đánh giá kết quả thử nghiệm:
Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) PHÙ HỢP với ĐLVN 144:2021 (TCVN 11845-1,3/ IEC 61869-1,3) (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: số 257-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 20/3/2026) và ĐLVN 126:2021 (TCVN 11845-1,2/ IEC 61869-1,2) (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 246-CN/KT2-K1 đến số 256-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 20/3/2026).
KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 144:2021 (TCVN 11845-1,3/ IEC 61869-1,3), ĐLVN 126:2021 (TCVN 11845-1,2/ IEC 61869-1,2) và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Hợp đồng mua sắm số TNI/26/THIBIDI-11 ngày 03/02/2026 giữa Công ty Điện lực Tây Ninh và Công ty Cổ phần Thiết Bị Điện, Thỏa thuận khung số: 203/2025/TTK-EVNSPC-THIBIDI ngày 15/5/2025./.
