CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026036 ngày 15/9/2026 của Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 320 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610007194 đến 2610007513 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100V ÷ 240/415V); 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 420 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610007514 đến 2610007933 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 V ÷ 240/415 V); 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 1.620 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2614025133 đến 2614026752 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80C-21 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 20.760 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2634211451 đến 2634232210 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1200 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ | |
| Địa chỉ: | Số 106 phố Chùa Láng, Phường Láng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026036 ngày 15/9/2026:
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 3 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-30 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 4 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-31 | ||
| 5 | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-21 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026\
Phương pháp giám định:
| Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026036 ngày 16/9/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 16/9/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 18/9/2026 đến 25/9/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 25/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 3063-CN/KT2-K1 đến số 3068-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 24/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./. | |||
Phụ lục I
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026036 cấp ngày 25/9/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30 | 320 cái | 05 cái | 2610007481 2610007257 2610007366 | 2610007375 2610007311 |
| 2 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-30 | 420 cái | 05 cái | 2610007846 2610007865 2610007856 | 2610007595 2610007613 |
| 3 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-31 | 1.620 cái | 08 cái | 2614026439 2614025267 2614025871 2614025497 | 2614025430 2614025877 2614025322 2614026647 |
| 4 | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-21 | 20.760 cái | 08 cái | 2634220818 2634219363 2634212575 2634229788 | 2634230636 2634217476 2634214621 2634214237 |
Phụ lục II
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026036 cấp ngày 25/9/2026)


