THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận sản phẩm: Gạch gốm ốp lát ép bán khô |
| Nhãn hiệu(*): | ![]() | Ký hiệu nhà sản xuất(**): | ![]() |
| TT | Tên sản phẩm | Kiểu loại | Kích thước danh nghĩa | Nhóm |
| 1 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch lát nền, có tráng men | (300×300) mm | BIIb |
| 2 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch lát nền, có tráng men | (400×400) mm | BIIb |
| 3 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch lát nền, có tráng men | (500×500) mm | BIIb |
| 4 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch lát nền, có tráng men | (600×600) mm | BIa |
| 5 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch ốp tường, có tráng men | (400×250) mm | BIII |
| 6 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch ốp tường, có tráng men | (450×300) mm | BIII |
| 7 | Gạch gốm ốp lát ép bán khô | Gạch ốp tường, có tráng men | (600×300) mm | BIII |
| Được sản xuất tại: | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN GẠCH MEN NHÀ Ý |
| Địa chỉ: | Khu Công nghiệp Mỹ Xuân A, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam |
| Phù hợp Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia: | QCVN 16:2023/BXD |
| Phương thức chứng nhận: | Phương thức 5 |
| Mã GCN: | 11521025 (Ver. 1) |
| Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy có giá trị: | từ ngày 01/02/2024 đến ngày 13/01/2025 |
| Ngày cấp | 01/02/2024 |
Ghi chú:
(*): Thông tin do khách hàng cung cấp và tự chịu trách nhiệm về quyền sở hữu


