THÔNG TIN GIÁM ĐỊNH
| Đối tượng giám định: | Công tơ điện tử |
| 1. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×1(10)A, 3x(57,5/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DTS27 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 40 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2546006621 đến số 2546006660 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,5/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 1(10) A Hằng số công tơ: 12000 xung/kW.h; 12000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 2. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×5(6)A, 3x(57,5/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DTS27 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 327 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2546011350 đến số 2546011496 Từ số 2546006676 đến số 2546006855 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,5/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(6) A Hằng số công tơ: 12000 xung/kW.h; 12000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 3. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp 3×5(100)A, 3×220/380V – 230/400V, CCX: 1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DTS27 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 643 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2536086505 đến số 2536086663 Từ số 2536082663 đến số 2536083144 Từ số 2536083145 đến số 2536083146 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V – 230/400 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 4. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×5(6)A, 3x(57,5/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DTS27 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 482 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2546011497 đến số 2546011978 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,5/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(6) A Hằng số công tơ: 12000 xung/kW.h; 12000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 5. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp 5(80)A, 220V, CCX: 1 |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DDS26D |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 135 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2516000155 đến số 2516000289 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1600 xung/kW.h; 1600 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 6. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 5(10)A, 220V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DDS26D |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 170 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2526000346 đến số 2526000515 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 12000 xung/kW.h; 12000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 7. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×5(10)A, 3x(57,7/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-38GT |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 8 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25259661 đến số 25259668 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kW.h; 10000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 8. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp 3×5(100)A, 3×220/380V-230/400V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-38 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.654 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25253264 đến số 25255917 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V – 230/400 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 9. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×5(10)A, 3x(57,7/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-38GT |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 173 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25259669 đến số 25259841 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kW.h; 10000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 10. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại trực tiếp 5(80)A, 220V-230V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-18 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.381 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25236588 đến số 25238968; |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V – 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 11. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 5(10)A, 220V-230V, CCX:0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-18GT |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 30 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25261412 đến số 25261441; |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V – 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kW.h; 10000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| 12. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá loại gián tiếp 3×5(6)A, 3x(57,5/100 – 240/415)V, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | DTS27 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.129 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 2546011979 đến số 2546014107; |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,5/100 – 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(6) A Hằng số công tơ: 12000 xung/kW.h; 12000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| 13. Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại trực tiếp 5(80)A, 220V-230V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-11 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 52.013 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 25169611 đến số 25221617; Từ số 25116101 đến số 25116106; |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V – 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng. Địa chỉ: 157-159 đường Xuân Hồng, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Nội dung giám định: | Theo Đăng ký giám định số 14025013 ngày 27/6/2025 |
| Phương pháp giám định : | Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu ngày 02/7/2025, mã hồ sơ số 14025013 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo Đăng ký giám định số 14025013 ngày 27/6/2025 |
| Thời gian giám định : | Kiểm tra và lấy mẫu: Ngày 02/7/2025 Thử nghiệm: Từ ngày 03/7/2025 đến 07/7/2025 Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: Ngày 07/7/2025 |
| Địa điểm giám định: | – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Số 02 Đường số 2, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). |
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) PHÙ HỢP với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 1976-CN/KT2-K1 đến số 1993-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 07/7/2025). |
| Kết luận giám định: | Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Hợp đồng số 226/2025/HĐ-EVNSPC-HHM ngày 27/5/2025 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng./. |




