THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận sản phẩm: | Bóng đèn led có ba-lát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50V |
| TT | Tên sản phẩm theo đăng ký | Kiểu loại | Thông số kỹ thuật | Nhãn hiệu* | Ký hiệu nhà sản xuất* |
| 1 | Đèn LED búp trụ bọc nhôm | CN5 | 165-250 V~; 50 Hz; 5 W; 6500 K | – | ![]() |
| 2 | CN10 | 165-250 V~; 50 Hz; 10 W; 6500 K | |||
| 3 | CN15 | 165-250 V~; 50 Hz; 15 W; 6500 K | |||
| 4 | CN20 | 165-250 V~; 50 Hz; 20 W; 6500 K | |||
| 5 | CN30 | 165-250 V~; 50 Hz; 30 W; 6500 K | |||
| 6 | CN40 | 165-250 V~; 50 Hz; 40 W; 6500 K | |||
| 7 | CN50 | 165-250 V~; 50 Hz; 50 W; 6500 K | |||
| 8 | CN60 | 165-250 V~; 50 Hz; 60 W; 6500 K | |||
| 9 | Đèn LED búp trụ bọc nhôm | PP5 | 165-250 V~; 50 Hz; 5 W; 6500 K | ![]() | – |
| 10 | PP10 | 165-250 V~; 50 Hz; 10 W; 6500 K | |||
| 11 | PP15 | 165-250 V~; 50 Hz; 15 W; 6500 K | |||
| 12 | PP20 | 165-250 V~; 50 Hz; 20 W; 6500 K | |||
| 13 | PP30 | 165-250 V~; 50 Hz; 30 W; 6500 K | |||
| 14 | PP40 | 165-250 V~; 50 Hz; 40 W; 6500 K | |||
| 15 | PP50 | 165-250 V~; 50 Hz; 50 W; 6500 K | |||
| 16 | PP60 | 165-250 V~; 50 Hz; 60 W; 6500 K | |||
| 17 | Đèn LED búp trụ bọc nhôm | LM5 | 165-250 V~; 50 Hz; 5 W; 6500 K | ![]() | – |
| 18 | LM10 | 165-250 V~; 50 Hz; 10 W; 6500 K | |||
| 19 | LM15 | 165-250 V~; 50 Hz; 15 W; 6500 K | |||
| 20 | LM20 | 165-250 V~; 50 Hz; 20 W; 6500 K | |||
| 21 | LM30 | 165-250 V~; 50 Hz; 30 W; 6500 K | |||
| 22 | LM40 | 165-250 V~; 50 Hz; 40 W; 6500 K | |||
| 23 | LM50 | 165-250 V~; 50 Hz; 50 W; 6500 K | |||
| 24 | LM60 | 165-250 V~; 50 Hz; 60 W; 6500 K | |||
| 25 | Đèn LED búp trụ bọc nhôm | ALG5 | 165-250 V~; 50 Hz; 5 W; 6500 K | ![]() | – |
| 26 | ALG10 | 165-250 V~; 50 Hz; 10 W; 6500 K | |||
| 27 | ALG15 | 165-250 V~; 50 Hz; 15 W; 6500 K | |||
| 28 | ALG20 | 165-250 V~; 50 Hz; 20 W; 6500 K | |||
| 29 | ALG30 | 165-250 V~; 50 Hz; 30 W; 6500 K | |||
| 30 | ALG40 | 165-250 V~; 50 Hz; 40 W; 6500 K | |||
| 31 | ALG50 | 165-250 V~; 50 Hz; 50 W; 6500 K | |||
| 32 | ALG60 | 165-250 V~; 50 Hz; 60 W; 6500 K |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Được sản xuất tại: | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT – THƯƠNG MẠI CÔNG NGHIỆP |
| Địa chỉ: | Ấp Thuận Hòa 2, xã Hòa Khánh, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam |
| Phù hợp với Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia: | QCVN 19:2019/BKHCN VÀ ĐƯỢC SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY (CR) |
| Phương thức chứng nhận : | Phương thức 1 |
| Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy có giá trị : | Từ ngày 02/12/2025 đến ngày 01/12/2028 |
(*): Thông tin do khách hàng cung cấp và tự chịu trách nhiệm về quyền sở hữu.




