11726022

Chứng nhận lô hàng hóa:Dây và cáp điện

– Tên hàng hóa theo khai báo, Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn công bố áp dụng, Số lượng khai báo: như Phụ lục kèm theo.
– Xuất xứ theo khai báo: Trung Quốc
– Thuộc bộ hồ sơ nhập khẩu gồm:

  • Hợp đồng số: 1045.2025/HPTDB-SMS-CISDI ngày 09/07/2025;
  • Hóa đơn số: 1045.2025-10 ngày 12/7/2026;
  • Vận đơn số: YT2026008 ngày 13/07/2026;
  • Tờ khai hải quan số: 108446376253, ngày đăng ký: 20/07/2026, ngày thay đổi đăng ký: 22/7/2026; Mã loại hình A12.

Phụ lục
(kèm theo Giấy chứng nhận số 11726022 ngày 08 tháng 9 năm 2026)

TTTên sản phẩm theo khai báoThông số
kỹ thuật
Tiêu chuẩn
công bố áp dụng
Số lượng khai báo
1Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×2,5 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)545 m
2Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*6, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×6 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)595 m
3Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*4, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 4×4 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)190 m
4Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*35+1*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×35+1×16 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)180 m
5Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*95+1*50, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×95+1×50 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)40 m
6Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*150+1*70, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×150+1×70 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)410 m
7Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 4×2,5 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)890 m
8Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 4×10 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)90 m
9Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*25+2*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 3×25+2×16 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)285 m
10Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 5*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 5×2,5 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)685 m
11Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 5*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%.ZR-YJV 5×10 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)280 m
12Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*4+3*0.75, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×4+3×0.75 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)955 m
13Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*25+3*4, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×25+3×4 mm2 0.6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)260 m
14Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*70+3*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×70+3×10 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)120 m
15Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*95+3*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×95+3×16 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)365 m
16Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*120+3*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×120+3×16 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)105 m
17Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*150+3*25, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%.ZR-BPYJVP 3×150+3×25 mm2 0,6/1 kVGB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004)135 m
18Cáp điện nguồn BV-450/750V 1*6, điện áp 450/750V, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để truyền tải điện trong dây chuyền cán thép ray, mới 100%.BV 1×6 mm2 450/750 VGB/T 5023.3-2008 (IEC60227-3:1997)200 m
19Cáp điện nguồn BV-450/750V 1*16, điện áp 450/750V, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để truyền tải điện trong dây chuyền cán thép ray, mới 100%.BV 1×16 mm2 450/750 VGB/T 5023.3-2008 (IEC60227-3:1997)50 m

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *