THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận lô hàng hóa: | Dây và cáp điện |
– Tên hàng hóa theo khai báo, Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn công bố áp dụng, Số lượng khai báo: như Phụ lục kèm theo.
– Xuất xứ theo khai báo: Trung Quốc
– Thuộc bộ hồ sơ nhập khẩu gồm:
- Hợp đồng số: 1045.2025/HPTDB-SMS-CISDI ngày 09/07/2025;
- Hóa đơn số: 1045.2025-10 ngày 12/7/2026;
- Vận đơn số: YT2026008 ngày 13/07/2026;
- Tờ khai hải quan số: 108446376253, ngày đăng ký: 20/07/2026, ngày thay đổi đăng ký: 22/7/2026; Mã loại hình A12.
| Được sản xuất tại: | BAOSHENG SCIENCE & TECHNOLOGY INNOVATION CO., LTD. Địa chỉ: No.1 Suzhong Road, Anyi Town, Baoying County, Yangzhou City, Jiangsu Province, China. |
| Được nhập khẩu bởi: | CÔNG TY CỔ PHẦN RAY VÀ THÉP ĐẶC BIỆT HÒA PHÁT DUNG QUẤT |
| Địa chỉ: | Khu Kinh tế Dung Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam |
| Phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: | QCVN 4:2009/BKHCN & Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN VÀ ĐƯỢC SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY (CR) |
| Phương thức chứng nhận: | Phương thức 7 |
| Ngày cấp Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy: | 08/9/2026 |
Phụ lục
(kèm theo Giấy chứng nhận số 11726022 ngày 08 tháng 9 năm 2026)
| TT | Tên sản phẩm theo khai báo | Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn công bố áp dụng | Số lượng khai báo |
| 1 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×2,5 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 545 m |
| 2 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*6, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×6 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 595 m |
| 3 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*4, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 4×4 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 190 m |
| 4 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*35+1*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×35+1×16 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 180 m |
| 5 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*95+1*50, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×95+1×50 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 40 m |
| 6 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*150+1*70, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×150+1×70 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 410 m |
| 7 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 4×2,5 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 890 m |
| 8 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 4*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 4×10 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 90 m |
| 9 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 3*25+2*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 3×25+2×16 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 285 m |
| 10 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 5*2.5, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 5×2,5 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 685 m |
| 11 | Cáp điện nguồn ZR-YJV-0.6/1kV 5*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn và phân phối điện trong dc cán thép ray, mới 100%. | ZR-YJV 5×10 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 280 m |
| 12 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*4+3*0.75, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×4+3×0.75 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 955 m |
| 13 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*25+3*4, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×25+3×4 mm2 0.6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 260 m |
| 14 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*70+3*10, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×70+3×10 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 120 m |
| 15 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*95+3*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×95+3×16 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 365 m |
| 16 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*120+3*16, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×120+3×16 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 105 m |
| 17 | Cáp điện nguồn ZR-BPYJVP-0.6/1kV 3*150+3*25, điện áp 0.6/1kV, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để cấp nguồn động cơ, giảm nhiễu EMI, mới 100%. | ZR-BPYJVP 3×150+3×25 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 135 m |
| 18 | Cáp điện nguồn BV-450/750V 1*6, điện áp 450/750V, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để truyền tải điện trong dây chuyền cán thép ray, mới 100%. | BV 1×6 mm2 450/750 V | GB/T 5023.3-2008 (IEC60227-3:1997) | 200 m |
| 19 | Cáp điện nguồn BV-450/750V 1*16, điện áp 450/750V, chưa lắp đầu nối điện, bọc cách điện bằng plastic, dùng để truyền tải điện trong dây chuyền cán thép ray, mới 100%. | BV 1×16 mm2 450/750 V | GB/T 5023.3-2008 (IEC60227-3:1997) | 50 m |
