THÔNG TIN CHỨNG NHẬN
| Chứng nhận lô hàng hóa: | Dây và cáp điện |
– Tên hàng hóa theo khai báo, Thông số kỹ thuật, Tiêu chuẩn công bố áp dụng, Số lượng khai báo: như Phụ lục kèm theo.
– Xuất xứ theo khai báo: Trung Quốc
– Thuộc bộ hồ sơ nhập khẩu gồm:
- Hợp đồng số: 1596.2025/HPDQ-WISDRI ngày 20/11/2025;
- Hóa đơn số: WISDRI/AAZ242502/101A ngày 05/07/2025;
- Vận đơn số: WS799V60182 ngày 05/07/2026;
- Tờ khai hải quan số: 108450854632, ngày đăng ký: 20/07/2026, ngày thay đổi đăng ký: 23/7/2026; Mã loại hình A12
| Được sản xuất tại: | JIANGSU SHANGSHANG CABLE GROUP CO., LTD. Địa chỉ: No. 68 Shangshang Road, Liyang City, Jiangsu Province, China P.C.: 213300. |
| Được nhập khẩu bởi: | CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÒA PHÁT DUNG QUẤT |
| Địa chỉ: | Khu Kinh tế Dung Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam |
| Phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: | QCVN 4:2009/BKHCN & Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN VÀ ĐƯỢC SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY (CR) |
| Phương thức chứng nhận: | Phương thức 7 |
| Ngày cấp Giấy chứng nhận và Dấu hợp quy: | 08/9/2026 |
Phụ lục
(kèm theo Giấy chứng nhận số 11726023 ngày 08 tháng 9 năm 2026)
| TT | Tên sản phẩm theo khai báo | Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn công bố áp dụng | Số lượng khai báo |
| 1 | Cáp điện hạ áp ZC-YJV22-0.6/1kV 3x6mm2, điện áp 0.6/1kV,chưa lắp đầu nối điện,bọc cách điện bằng plastic,không dùng cho viễn thông,dùng cho hệ thống lò quay đáy,mới 100% | ZC-YJV22 3×6 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 595 m |
| 2 | Cáp điện hạ áp ZC-YJV22-0.6/1kV 3x4mm2, điện áp 0.6/1kV,chưa lắp đầu nối điện,bọc cách điện bằng plastic,không dùng cho viễn thông,dùng cho hệ thống lò quay đáy,mới 100% | ZC-YJV22 3×4 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 190 m |
| 3 | Cáp điện hạ áp ZC-YJV22-0.6/1kV 3×2.5mm2, điện áp 0.6/1kV,chưa lắp đầu nối điện,bọc cách điện bằng plastic,không dùng cho viễn thông,dùng cho hệ thống lò quay đáy,mới 100% | ZC-YJV22 3×2,5 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 180 m |
| 4 | Cáp điện hạ áp ZC-YJV22-0.6/1kV 3x10mm2, điện áp 0.6/1kV,chưa lắp đầu nối điện,bọc cách điện bằng plastic,không dùng cho viễn thông,dùng cho hệ thống lò quay đáy,mới 100% | ZC-YJV22 3×10 mm2 0,6/1 kV | GB/T 12706.1-2020 (IEC 60502-1:2004) | 40 m |
