CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026017 ngày 12/8/2026 của Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 196/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 1.946 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610457304 đến 2610459249 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 193 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610329545 đến 2610329737 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-42 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 3.284 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610409300 đến 2610412583 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380V ÷ 3 x 230/400V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 95 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610329253 đến 2610329347 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh; 5000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 10 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610372090 đến 2610372099 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh; 5000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-18 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 36.000 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610412584 đến 2610448583 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 10(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC | |
| Địa chỉ: | Số 52 Phố Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026017 ngày 12/8/2026:
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | ||
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | ||
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S Kiểu: CE-14 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | ||
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 |
Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 196/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026
| Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026017 ngày 14/8/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 14/8/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 17/8/2026 đến 21/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 21/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2583-CN/KT2-K1 đến số 2593-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 21/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 196/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026017 cấp ngày 21/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | 1.946 cái | 8 cái | 2610458904 2610457444 2610457462 2610458749 | 2610458542 2610457839 2610459064 2610458413 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | 193 cái | 5 cái | 2610329593 2610329668 2610329586 | 2610329652 2610329625 |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | 3.284 cái | 8 cái | 2610411086 2610412175 2610409578 2610409424 | 2610412016 2610410648 2610409901 2610410434 |
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S Kiểu: CE-14 | 95 cái | 3 cái | 2610329310 2610329273 2610329345 | |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | 10 cái | 2 cái | 2610372091 2610372096 | |
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 | 36.000 cái | 13 cái | 2610417462 2610446150 2610416941 2610447526 2610414515 2610414835 2610421437 | 2610424395 2610418217 2610438803 2610442794 2610418095 2610415631 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026017 cấp ngày 21/8/2026)

