CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026018 ngày 12/8/2026 của Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 202/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.247 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610455057 đến 2610457303 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 197 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610329348 đến 2610329544 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-42 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.300 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610369224 đến 2610371523 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380V ÷ 3 x 230/400V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 735 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610328518 đến 2610329252 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh; 5000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 566 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610371524 đến 2610372089 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh; 5000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-18 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 39.000 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610330224 đến 2610369223 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 10(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC | |
| Địa chỉ: | Số 52 Phố Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026018 ngày 12/8/2026:
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | ||
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | ||
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S Kiểu: CE-14 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | ||
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 |
Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 202/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026
| Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026018 ngày 14/8/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 14/8/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 17/8/2026 đến 21/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 21/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2594-CN/KT2-K1 đến số 2603-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 21/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 202/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ngày 19/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026018 cấp ngày 21/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | 2.247 cái | 8 cái | 2610455533 2610455271 2610455433 2610457112 | 2610457058 2610456270 2610456148 2610455971 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | 197 cái | 5 cái | 2610329494 2610329503 2610329535 | 2610329373 2610329431 |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | 2.300 cái | 8 cái | 2610370177 2610371390 2610370771 2610371491 | 2610369370 2610370609 2610369868 2610370425 |
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S Kiểu: CE-14 | 735 cái | 5 cái | 2610329071 2610328761 2610328583 | 2610329137 2610329213 |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | 566 cái | 5 cái | 2610371734 2610372028 2610371859 | 2610371565 2610371626 |
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 | 39.000 cái | 13 cái | 2610364007 2610364808 2610369211 2610361887 2610368149 2610350600 2610358736 | 2610349213 2610345682 2610349618 2610333463 2610330615 2610338093 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026018 cấp ngày 21/8/2026)

