CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026019 ngày 12/8/2026 của Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 207/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ký ngày 22/06/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 1.168 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610461018 đến 2610462185 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-41 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 150 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610329738 đến 2610329887 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 57,7/100V ÷ 3 x 240/415V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kWh; 10000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | ME-42 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 1.768 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610459250 đến 2610461017 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380V; 3 x 230/400V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 840 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610454217 đến 2610455056 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 5000 xung/kWh; 5000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(80)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-14 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 4.553 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610449664 đến 2610454216 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; 1000 xung/kvarh; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Điện lực GELEX, Việt Nam |
| Kiểu: | CE-18 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 37.200 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610372100 đến 2610409299 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 10(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kWh; Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC | |
| Địa chỉ: | Số 52 Phố Lê Đại Hành, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026019 ngày 12/8/2026:
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | ||
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | ||
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá trực tiếp loại 5(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-14 | ||
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 |
Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 207/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ký ngày 22/06/2026
| Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026019 ngày 14/8/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 14/8/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 17/8/2026 đến 21/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 21/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2604-CN/KT2-K1 đến số 2613-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 21/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 207/2026/HĐ-EVNSPC-EMIC ký ngày 22/06/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị đo điện EMIC./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026019 cấp ngày 21/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S Kiểu: ME-41 | 1.168 cái | 5 cái | 2610461571 2610462050 2610461767 | 2610461101 2610461505 |
| 2 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá gián tiếp loại 3×5(10)A, 3×57,5/100V ÷ 3×240/415V, CCX0,5S kèm module PLC Kiểu: ME-41 | 150 cái | 3 cái | 2610329881 2610329885 2610329780 | |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá trực tiếp loại 3×5(100)A, 3×220/380V; 3×230/400V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: ME-42 | 1.768 cái | 8 cái | 2610459423 2610460223 2610460763 2610459318 | 2610461014 2610460644 2610460237 2610459600 |
| 4 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá gián tiếp loại 5(10)A, 220V; 230V, CCX0.5S kèm module PLC Kiểu: CE-14 | 840 cái | 5 cái | 2610454979 2610454656 2610454889 | 2610455025 2610454626 |
| 5 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá trực tiếp loại 5(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-14 | 4.553 cái | 8 cái | 2610453366 2610453230 2610451724 2610450040 | 2610452385 2610450737 2610454215 2610453635 |
| 6 | Công tơ điện tử 1 pha 1 giá trực tiếp loại 10(80)A, 220V; 230V, CCX1 kèm module PLC Kiểu: CE-18 | 37.200 cái | 13 cái | 2610386169 2610378573 2610406155 2610379880 2610401120 2610399983 2610375577 | 2610408500 2610403882 2610390976 2610375524 2610395035 2610404650 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026019 cấp ngày 21/8/2026)

