CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026015 ngày 27/7/2026 của Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 205/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 22/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá, 3×5(10)A, 3x(57,7/100 ÷ 240/415)V, CCX 0,5S- module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 132 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610004135 đến 2610004266 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá, 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 -module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.958 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2614008005 đến 2614010962 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80C-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 37.144 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2620000001 đến 2620037144 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1.200 xung/kW.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng. | |
| Địa chỉ: | 157-159 đường Xuân Hồng, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | |
| Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026011 ngày 30/6/2026: | ||
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá, 3×5(10)A, 3x(57,7/100V – 240/415V), CCX 0,5S- module PLC TF10m-30 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 2 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá, 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 -module PLC TF100m-31 | ||
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha trực tiếp, một biểu giá, 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC SF80C-10 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026015 ngày 30/7/2026, mã hồ sơ số 14026015 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 30/7/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 03/8/2026 đến 06/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 06/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2394-CN/KT2-K1 đến số 2399-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 04/7/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 205/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 22/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026015 cấp ngày 06/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá, 3×5(10)A, 3x(57,7/100÷240/415)V, CCX 0,5S- module PLC Kiểu: TF10m-30 | 132 cái | 03 cái | 2610004162 2610004256 2610004245 |
| 2 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá, 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 -module PLC Kiểu: TF100m-31 | 2.958 cái | 08 cái | 2614010094 2614008608 2614010887 2614010125 2614010686 2614010554 2614008248 2614010491 |
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha trực tiếp, một biểu giá, 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-10 | 37.144 cái | 13 cái | 2620001124 2620032785 2620003242 2620016158 2620029836 2620010861 2620012224 2620004850 2620025024 2620022494 2620006173 2620000236 2620033676 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026015 cấp ngày 06/8/2026)

