14026021

Theo Đăng ký giám định số 14026021 ngày 12/8/2026 của Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 209/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:

Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:TF10m-30
Số lượng bàn giao theo khai báo:726 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2610004267 đến 2610004992
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 3 x (57,7/100V ÷ 240/415V); 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:TF100m-31
Số lượng bàn giao theo khai báo:544 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2614014325 đến 2614014868
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:TF10m-30
Số lượng bàn giao theo khai báo:1.065 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2610004993 đến 2610006057
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 3 x (57,7/100÷240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:TF100m-31
Số lượng bàn giao theo khai báo:2.298 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2614014869 đến 2614017166
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:SF80m-10
Số lượng bàn giao theo khai báo:207 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2621002018 đến 2621002224
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:SF80m-10
Số lượng bàn giao theo khai báo:1.845 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2621002225 đến 2621004069
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1                       Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây
Tên hàng hóa theo đăng ký:Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC
Nhà sản xuất, Xuất xứ:Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam
Kiểu:SF80C-21
Số lượng bàn giao theo khai báo:43.600 cái
Số sản xuất (Số serial):Từ 2634146451 đến 2634190050
Đặc trưng kỹ thuật:Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1200 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây
Tổ chức yêu cầu giám định: 
Tên tổ chức:Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ
Địa chỉ:Số 106 phố Chùa Láng, Phường Láng, thành phố Hà Nội, Việt Nam

Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026021 ngày 12/8/2026:

STTTên và kiểu
đối tượng giám định
Yêu cầu giám địnhPhương pháp
thử
1Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30– Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019
2Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC Kiểu: TF100m-31
3Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-30– Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thôngĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019
4Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-31
5Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC Kiểu: SF80m-10
6Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80m-10– Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019
7Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-21

Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 209/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026

Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026021 ngày 18/8/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III.
Thời gian giám định:
Kiểm tra và lấy mẫu:                        Ngày 18/8/2026
Thử nghiệm:                        Từ ngày 19/8/2026 đến 24/8/2026
Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư:Ngày 25/8/2026
Địa điểm giám định: 
– Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam).
 Đánh giá kết quả thử nghiệm:
Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021;  ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2691-CN/KT2-K1 đến số 2701-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 24/8/2026).
KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số:  209/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./.

Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026021 cấp ngày 25/8/2026)

STTChủng loại và quy cách hàng hoáSố lượng
bàn giao
Số lượng lấy mẫuSố serial mẫu
1Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30726 cái5 cái2610004776 2610004460 26100049922610004624 2610004667
2Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC Kiểu: TF100m-31544 cái5 cái2614014591 2614014835 26140146382614014863 2614014580
3Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-301.065 cái5 cái2610005639 2610005670 26100056492610005761 2610004994
4Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-312.298 cái8 cái2614015748 2614016177 2614015943 26140169272614016941 2614015656 2614016335 2614016538
5Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC Kiểu: SF80m-10207 cái5 cái2621002145 2621002164 26210020802621002077 2621002096
6Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80m-101.845 cái8 cái2621003489 2621002336 2621003554 26210023682621002667 2621002853 2621002225 2621002834
7Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-2143.600 cái13 cái2634173565 2634147317 2634173107 2634175746 2634164146 2634175892 26341750802634153890 2634166468 2634179077 2634185527 2634167762 2634184391

Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026021 cấp ngày 25/8/2026)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *