CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026022 ngày 12/8/2026 của Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 485 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610006058 đến 2610006542 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100V ÷ 240/415V); 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 866 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2614017167 đến 2614018032 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF10m-30 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 651 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2610006543 đến 2610007193 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100÷240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 12.000 xung/kW.h; 12.000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | TF100m-31 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 3.380 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2614018033 đến 2614021412 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 400 xung/kW.h; 400 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 47 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2621004070 đến 2621004116 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80m-10 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 2.696 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2621004117 đến 2621006812 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Quản lý Năng lượng Thông minh, Việt Nam |
| Kiểu: | SF80C-21 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 33.945 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 2634112506 đến 2634146450 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1200 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ | |
| Địa chỉ: | Số 106 phố Chùa Láng, Phường Láng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026022 ngày 12/8/2026:
| STT | Tên và kiểu đối tượng giám định | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 2 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC Kiểu: TF100m-31 | ||
| 3 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-30 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 4 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-31 | ||
| 5 | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC Kiểu: SF80m-10 | ||
| 6 | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80m-10 | – Kiểm tra sai số cơ bản – Kiểm tra ngưỡng độ nhạy – Kiểm tra không tải (kiểm tra tự lên số) – Kiểm tra thanh ghi điện năng – Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 |
| 7 | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-21 |
Ghi chú:Giám định theo Hợp đồng số 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026
| IV. Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026022 ngày 18/8/2026 (chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 18/8/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 19/8/2026 đến 24/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 25/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2702-CN/KT2-K1 đến số 2711-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 24/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH C ăn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 210/2026/HĐ-EVNSPC-TSI ký ngày 23/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./. | |||
Phụ lục I
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026022 cấp ngày 25/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – không module PLC Kiểu: TF10m-30 | 485 cái | 05 cái | 2610006476 2610006269 2610006374 | 2610006389 2610006480 |
| 2 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – không module PLC Kiểu: TF100m-31 | 866 cái | 05 cái | 2614017773 2614017625 2614017511 | 2614017846 2614017706 |
| 3 | Công tơ 3 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 3×5(10)A, 3x(57,7/100V ÷ 240/415V), CCX 0,5S – module PLC Kiểu: TF10m-30 | 651 cái | 05 cái | 2610006854 2610006650 2610006759 | 2610007031 2610006596 |
| 4 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×10(100)A, 3×220/380V, CCX1 – module PLC Kiểu: TF100m-31 | 3.380 cái | 08 cái | 2614019950 2614020348 2614019296 2614018758 | 2614021109 2614020764 2614018572 2614020945 |
| 5 | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – không module PLC Kiểu: SF80m-10 | 47 cái | 03 cái | 2621004085 2621004110 2621004105 | |
| 6 | Công tơ 1 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 5(80)A, 220V; 230V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80m-10 | 2.696 cái | 08 cái | 2621005256 2621006514 2621005823 2621005353 | 2621005677 2621005169 2621006048 2621006082 |
| 7 | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V, CCX: 1 – module PLC Kiểu: SF80C-21 | 33.945 cái | 08 cái | 2634146320 2634141851 2634139876 2634118643 | 2634120548 2634135329 2634124332 2634115010 |
Phụ lục II
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026022 cấp ngày 25/8/2026)

