CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026023 ngày 12/8/2026 của Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao thuộc phạm vi Hợp đồng số 206/2026/HĐ-EVNSPC-HHM ký ngày 22/06/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×5(100)A, 3×220/380V-230/400V, CCX: 1 – modul PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-38 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 5.562 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 26358313 đến số 26363874 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 220/380 V – 230/400 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(100) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h; 1000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 5(10)A, 220V-230V, CCX: 0,5S – modul PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-18GT |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 82 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 26356113 đến số 26356194 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V – 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(10) A Hằng số công tơ: 10000 xung/kW.h; 10000 xung/kvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V-230V, CCX: 1 – modul PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng, Việt Nam |
| Kiểu: | HHM-11 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 75.000 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ số 26254489 đến số 26319472 Từ số 26157473 đến số 26167488 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 220 V – 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(80) A Hằng số công tơ: 1000 xung/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng. | |
| Địa chỉ: | 157-159 đường Xuân Hồng, phường Bảy Hiền, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | |
Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026023 ngày 12/8/2026:
| STT | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử | Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra sai số cơ bản | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 | Giám định theo Hợp đồng số 206/2026/HĐ-EVNSPC-HHM ký ngày 22/06/2026 |
| 2 | Kiểm tra ngưỡng độ nhạy | ||
| 3 | Kiểm tra không tải (Kiểm tra tự lên số) | ||
| 4 | Kiểm tra thanh ghi điện năng | ||
| 5 | Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ và khối truyền thông (Áp dụng kiểu: HHM-38) | ||
| Kiểm tra công suất tiêu thụ của công tơ (Áp dụng kiểu: HHM-18GT; HHM-11) |
| Phương pháp giám định: Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số THT-01/1 ngày 21/8/2026, mã hồ sơ số 14026023 (Chi tiết như Phụ lục I kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục II kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 21/8/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 22/8/2026 đến 25/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 26/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) PHÙ HỢP với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2728-CN/KT2-K1 đến số 2733-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 25/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Hợp đồng số 206/2026/HĐ-EVNSPC-HHM ký ngày 22/06/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghiệp Hữu Hồng./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026023 cấp ngày 25/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao (cái) | Số lượng lấy mẫu (cái) | Số serial mẫu | |
| 1 | Công tơ 3 pha trực tiếp, nhiều biểu giá 3×5(100)A, 3×220/380V-230/400V, CCX: 1 – modul PLC Ký mã hiệu: HHM-38 | 5.562 | 8 | 26361496 26361106 26363514 26359213 | 26362620 26359816 26362498 26363196 |
| 2 | Công tơ 1 pha gián tiếp, nhiều biểu giá 5(10)A, 220V-230V, CCX: 0,5S – modul PLC Ký mã hiệu: HHM-18GT | 82 | 3 | 26356135 26356119 26356170 | |
| 3 | Công tơ 1 pha trực tiếp, một biểu giá 5(80)A, 220V-230V, CCX: 1 – modul PLC Ký mã hiệu: HHM-11 | 75.000 | 13 | 26281589 26281503 26254496 26265089 26275807 26289848 26277576 | 26279231 26272958 26283922 26263049 26166413 26164109 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026023 cấp ngày 25/8/2026)

