CHỨNG THƯ GIÁM ĐỊNH
Theo Đăng ký giám định số 14026014 ngày 27/7/2026 của Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (QUATEST 2) đã thực hiện kiểm tra và lấy mẫu thử nghiệm phục vụ giám định hàng hóa: Công tơ điện tử được chuyển giao theo hợp đồng số: 184/2026/HĐ-EVNSPC-EDH ký ngày 17/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty Cổ phần Phát triển Kỹ thuật Công nghệ EDH, cụ thể như sau:
I. Đối tượng giám định:
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 3 x (57,7/100 ÷ 230/400) V, 3 x 5(10) A, CCX: 0,5S |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN, Việt Nam |
| Kiểu: | OVE-C001 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 325 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 260180000001 đến 260180000325 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x (57,7/100 ÷ 240/415) V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 5(10) A Hằng số công tơ: 4000 imp/kW.h; 4000 impkvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 0,5S Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp, 3 x 230/400 V, 3 x 10(100) A, CCX: 0,5S, module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN, Việt Nam |
| Kiểu: | OVE-B002 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 1.474 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 260150004906 đến 260150006379 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 3 x 230/400 V; 50 Hz Dòng điện: 3 x 10(100) A Hằng số công tơ: 300 imp/kW.h; 300 impkvar.h; Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 3 pha 4 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 230 V, 5(6) A, CCX: 1, module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN, Việt Nam |
| Kiểu: | OVE-A003 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 275 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 260130000001 đến 260130000275 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 230 V; 50 Hz Dòng điện: 5(6) A Hằng số công tơ: 6400 imp/kW.h; 6400 impkvar.h Cấp chính xác: Đo điện năng tác dụng: 1 Đo điện năng phản kháng: 2 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tên hàng hóa theo đăng ký: | Công tơ 1 pha một giá trực tiếp, 230 V, 10(80) A, CCX: 1, module PLC |
| Nhà sản xuất, Xuất xứ: | Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN, Việt Nam |
| Kiểu: | OVE – A002 |
| Số lượng bàn giao theo khai báo: | 70.000 cái |
| Số sản xuất (Số serial): | Từ 260110099566 đến 260110169565 |
| Đặc trưng kỹ thuật: | Điện áp: 230 V; 50 Hz Dòng điện: 10(80) A Hằng số công tơ: 1000 imp/kW.h Cấp chính xác: 1 Sơ đồ nối dây: 1 pha 2 dây |
| Tổ chức yêu cầu giám định: | ||
| Tên tổ chức: | Công ty Cổ phần OMNISYSTEM VN | |
| Địa chỉ: | Lô A2 – CN5, Cụm Công Nghiệp Tập Trung Vừa Và Nhỏ Từ Liêm, phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
| Nội dung giám định: Theo Đăng ký giám định số 14026014 ngày 27/7/2026: | ||
| STT | Yêu cầu giám định | Phương pháp thử | Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra sai số cơ bản | ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 | Giám định theo đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 184/2026/HĐ-EVNSPC-EDH ký ngày 17/6/2026 |
| 2 | Kiểm tra ngưỡng độ nhạy | ||
| 3 | Kiểm tra không tải (Kiểm tra tự lên số) | ||
| 4 | Kiểm tra thanh ghi điện năng | ||
| 5 | Kiểm tra công suất tiêu thụ của bộ công tơ (bao gồm PLC nếu có) |
| Phương pháp giám định: | |||
| Áp dụng phương pháp: Kiểm tra, lấy mẫu tại hiện trường và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện. – Phương pháp lấy mẫu: lấy mẫu ngẫu nhiên, đại diện cho lô hàng hóa. Số lượng mẫu theo Biên bản lấy mẫu số: 14026014 ngày 29/7/2026 (chi tiết như Phụ lục 1 kèm theo) – Hình ảnh niêm phong mẫu: chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo. – Phương pháp thử nghiệm và căn cứ đánh giá: Theo nội dung nêu tại Mục III. | |||
| Thời gian giám định: | |||
| Kiểm tra và lấy mẫu: | Ngày 29/7/2026 | ||
| Thử nghiệm: | Từ ngày 31/7/2026 đến 05/8/2026 | ||
| Đánh giá kết quả và phát hành chứng thư: | Ngày 06/8/2026 | ||
| Địa điểm giám định: | |||
| – Địa điểm 1: Tổng kho – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH (Địa chỉ: Km 9, Võ Nguyên Giáp, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam); – Địa điểm 2: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 (Địa chỉ: 02 Ngô Quyền, phường Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam). | |||
| Đánh giá kết quả thử nghiệm: | |||
| Kết quả thử nghiệm mẫu đại diện (nêu tại Mục IV) phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 (chi tiết tại Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm: từ số 2387-CN/KT2-K1 đến số 2393-CN/KT2-K1 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 cấp ngày 05/8/2026). KẾT LUẬN GIÁM ĐỊNH Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa, thử nghiệm và đánh giá kết quả thử nghiệm mẫu đại diện, hồ sơ kỹ thuật do Nhà sản xuất cung cấp, xác định được: Toàn bộ hàng hóa (nêu tại Mục I) có các chỉ tiêu chất lượng được giám định phù hợp với ĐLVN 237:2021; ĐLVN 39:2019 và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại đặc tính kỹ thuật của công tơ điện kèm theo Hợp đồng số: 184/2026/HĐ-EVNSPC-EDH ký ngày 17/6/2026 giữa Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH và Công ty TNHH Cung ứng Vật tư Khoa học Kỹ thuật và Chuyển giao Công nghệ./. | |||
Phụ lục 1
CHI TIẾT MẪU ĐƯỢC LẤY ĐỂ THỬ NGHIỆM
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026014 cấp ngày 06/8/2026)
| STT | Chủng loại và quy cách hàng hoá | Số lượng bàn giao | Số lượng lấy mẫu | Số serial mẫu |
| 1 | Công tơ 3 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 3 x (57,7/100 ÷ 230/400) V, 3 x 5(10) A, CCX: 0,5S Kiểu: OVE-C001 | 325 cái | 5 cái | 260180000091 260180000043 260180000285 260180000165 260180000228 |
| 2 | Công tơ 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp, 3 x 230/400 V, 3 x 10(100) A, CCX: 0,5S, module PLC Kiểu: OVE-B002 | 1.474 cái | 8 cái | 260150005745 260150006172 260150006239 260150005907 260150005363 260150005468 260150004944 260150005194 |
| 3 | Công tơ 1 pha nhiều biểu giá gián tiếp, 230 V, 5(6) A, CCX: 1, module PLC Kiểu: OVE-A003 | 275 cái | 5 cái | 260130000099 260130000088 260130000005 260130000229 260130000136 |
| 4 | Công tơ 1 pha một giá trực tiếp, 230 V, 10(80) A, CCX: 1, module PLC Kiểu: OVE – A002 | 70.000 cái | 13 cái | 260110105422 260110102120 260110167444 260110123651 260110140593 260110110089 260110134630 260110156796 260110118219 260110129196 260110145005 260110160689 260110150667 |
Phụ lục 2
HÌNH ẢNH NIÊM PHONG MẪU
(kèm theo Chứng thư giám định số 14026014 cấp ngày 06/8/2026)

